Quy đổi giữa các đơn vị khối lượng khác nhau: kilôgam, pound, ounce, gam và nhiều đơn vị khác.
| From | To | Multiply by |
|---|---|---|
| 1 kg | lbs | 2.20462 |
| 1 lb | kg | 0.453592 |
| 1 oz | g | 28.3495 |
| 1 stone | kg | 6.35029 |
Hệ mét lấy kilôgam (kg) làm đơn vị cơ bản. 1 kg = 1.000 g, 1 g = 1.000 mg, 1 tấn = 1.000 kg.
Hệ đo lường Anh dùng pound (lb) và ounce (oz). 1 pound = 16 ounce, 1 stone = 14 pound.