Quy đổi giữa các đơn vị thể tích khác nhau: lít, gallon, mililít, ounce chất lỏng, cup và nhiều đơn vị khác.
| From | To | Multiply by |
|---|---|---|
| 1 L | ml | 1,000 |
| 1 L | US gal | 0.264172 |
| 1 US gal | L | 3.78541 |
| 1 US cup | ml | 236.588 |
| 1 tbsp | ml | 14.7868 |
| 1 tsp | ml | 4.92892 |
Hệ mét lấy lít (L) làm đơn vị cơ bản của thể tích. 1 L = 1.000 ml = 1.000 cm³. Với thể tích lớn, người ta dùng mét khối (m³): 1 m³ = 1.000 L.
Mỹ dùng gallon, quart, pint, cup và ounce chất lỏng. 1 gallon Mỹ = 4 quart = 8 pint = 16 cup = 128 fl oz ≈ 3,785 lít.
Gallon Anh lớn hơn gallon Mỹ: 1 gallon Anh ≈ 4,546 lít. Ounce chất lỏng của Anh cũng khác đôi chút so với của Mỹ.
Khi nấu ăn: 1 thìa canh (tbsp) = 3 thìa cà phê (tsp). 1 cup Mỹ = 16 thìa canh = 48 thìa cà phê ≈ 237 ml. Đây là các giá trị gần đúng dùng hằng ngày.